Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yīmàixiāngchuán

Nghĩa tiếng Việt

truyền nối nhau, cùng một dòng dõi

Âm Hán Việt

nhất mạch tương, tướng truyền, truyện

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (thịt; cùi quả)

9 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

9 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để chỉ sự kế thừa về huyết thống hoặc tư tưởng, học thuật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất mạch tương, tướng truyền, truyện

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • mạchmạch máu; mạch, thớ, gân; liền nhau; nhìn đăm đắm
  • tương, tướngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • truyền, truyệntruyền

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这种艺术风格是一脉相传的。Zhè zhǒng yìshù fēnggé shì yīmàixiāngchuán de thanh 4

    Phong cách nghệ thuật này được truyền nối từ đời này sang đời khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.