Từ vựng tiếng Trung
yī*jīng

Nghĩa tiếng Việt

ngay sau khi, một khi đã (thường dùng trong văn viết)

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong văn viết trang trọng, báo chí, văn bản pháp lý. Nghĩa: ngay khi điều gì đó xảy ra thì...

Câu ví dụ

  • 一经确诊,应立即治疗Yījīng quèzhěn, yīng ljí zhìliáo thanh 1

    Ngay sau khi chẩn đoán xác định, cần điều trị ngay

  • 一经发现,立即处理Yījīng fāxiàn, ljí chǔlǐ thanh 1

    Một khi đã phát hiện, xử lý ngay

  • 一经播出,引起热烈讨论Yījīng bōchū, yǐnqǐ rèliè tǎolùn thanh 1

    Ngay sau khi phát sóng, gây ra thảo luận sôi nổi

  • 一经批准,即可实施Yījīng pīzhǔn, jí kě shíshī thanh 1

    Một khi đã được phê duyệt, có thể thực hiện ngay

Kết hợp thường gặp

  • 一经发现yījīng fāxiàn thanh 1

    ngay sau khi phát hiện

  • 一经播出yījīng bōchū thanh 1

    ngay sau khi phát sóng

  • 一经确定yījīng quèdìng thanh 1

    một khi đã xác định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.