Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Danh từ名词
fāng*miàn

Nghĩa tiếng Việt

một mặt; một khía cạnh; xét về một phương diện

Âm Hán Việt

nhất phương diện, miến

3 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (vuông)

4 nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Danh từ名词

Thường dùng kết hợp với một vế đối ứng khác để liên kết hai khía cạnh của một vấn đề

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhất phương diện, miến

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • phươngphía; vuông, hình vuông; trái lời, không tuân theo
  • diện, miếnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Dùng để giới thiệu một khía cạnh hoặc quan điểm. Thường đi kèm 另一方面 (mặt khác) để tạo cấu trúc song song. Cấu trúc: 一方面...另一方面... (vừa...vừa...). Synonym: 从...角度 (từ góc độ...).

Câu ví dụ

  • 一方面,工作很重要;另一方面,健康更重要。Yī fāngmiàn, gōngzuò hěn zhòngyào; lìng yī fāngmiàn, jiànkāng gèng zhòngyào. thanh 1
  • 从一方面来看,这是好事。Cóng yī fāngmiàn lái kàn, zhè shì hǎoshì. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 一方面来说yī fāngmiàn lái shuō thanh 1
  • 只考虑一方面zhǐ kǎolǜ yī fāngmiàn thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.