Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
yī*dài

Nghĩa tiếng Việt

Khu vực lân cận, vùng, dải đất

Âm Hán Việt

nhất đái, đới

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (khăn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng sau một danh từ chỉ địa danh để giới hạn phạm vi khu vực xung quanh nơi đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

nhất đái, đới

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • đái, đớiđều; đai, dây, dải, thắt lưng; mang, đeo

Tầng từ vựng

一 (một) + 带 (dải/vùng). 一带 chỉ một khu vực, vùng đất lân cận, thường kết hợp với chỉ từ: 这一带, 那一带, 长城一带. Vùng 一带 cũng là tên chiến lược 'Một vành đai, một con đường' của Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 这一带很安静。Zhè yīdài hěn ānjìng. thanh 4

    Khu vực này rất yên tĩnh.

  • 长城一带有很多游客。Chángchéng yīdài yǒu hěnduō yóukè. thanh 2

    Khu vực Vạn Lý Trường Thành có nhiều du khách.

  • 我们去看一看这一带。Wǒmen qù kàn yī kàn zhè yīdài. thanh 3

    Chúng ta đi xem khu vực này nhé.

Kết hợp thường gặp

  • 这一带
  • 那一带
  • 长城一带
  • 沿海一带
  • 附近一带

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.