Từ vựng tiếng Trung
yī*dài

Nghĩa tiếng Việt

Khu vực lân cận, vùng, dải đất

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (khăn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / hậu trí từ

一 (một) + 带 (dải/vùng). 一带 chỉ một khu vực, vùng đất lân cận, thường kết hợp với chỉ từ: 这一带, 那一带, 长城一带. Vùng 一带 cũng là tên chiến lược 'Một vành đai, một con đường' của Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 这一带很安静。Zhè yīdài hěn ānjìng. thanh 4

    Khu vực này rất yên tĩnh.

  • 长城一带有很多游客。Chángchéng yīdài yǒu hěnduō yóukè. thanh 2

    Khu vực Vạn Lý Trường Thành có nhiều du khách.

  • 我们去看一看这一带。Wǒmen qù kàn yī kàn zhè yīdài. thanh 3

    Chúng ta đi xem khu vực này nhé.

Kết hợp thường gặp

  • 这一带 thanh 5
  • 那一带 thanh 5
  • 长城一带 thanh 5
  • 沿海一带 thanh 5
  • 附近一带 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.