Từ vựng tiếng Trung
yī*wèi

Nghĩa tiếng Việt

một mực, liều mạng, cố chấp; làm một cách không cân nhắc

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi chỉ hành động quá mức, không cân nhắc, mù quáng. Mang sắc thái tiêu cực hoặc cảnh báo.

Câu ví dụ

  • 一味追求yīwèi zhuīqiú thanh 1

    Đuổi theo một mực, không cân nhắc

  • 不能一味听从Bùnéng yīwèi tīngcóng thanh 4

    Không thể nghe theo mù quáng

  • 一味地批评yīwèi dì pīpíng thanh 1

    Phê bình một mực

  • 一味模仿yīwèi mófǎng thanh 1

    Bắt chước mù quáng

Kết hợp thường gặp

  • 一味听从yīwèi tīngcóng thanh 1

    nghe theo mù quáng

  • 一味坚持yīwèi jiānchí thanh 1

    cố chấp một mực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.