Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
yī*xiāng
qíng*yuàn

Nghĩa tiếng Việt

yêu đơn phương, tình nguyện một phía, chỉ muốn theo ý mình

Âm Hán Việt

nhất sương tình nguyện

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (cái xưởng)

11 nét

Bộ: (lòng; tim)

11 nét

Bộ: (lòng; tim)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để chỉ suy nghĩ, mong muốn đơn phương từ một phía mà không được đối phương đáp lại

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhất sương tình nguyện

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • sươngmái nhà
  • tìnhtình cảm
  • nguyệnmong muốn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这只是一厢情愿的想法,现实很残酷。Zhè zhǐ shì yīxiāng qíngyuàn de xiǎngfǎ, xiànshí hěn cánkù. thanh 4
  • 他对她的爱只是一厢情愿。Tā duì tā de ài zhǐ shì yīxiāng qíngyuàn. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.