Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong các cụm cố định như 一举成名, 一举两得. Nhấn mạnh tính hiệu quả của một hành động duy nhất.
Câu ví dụ
- 一举成名
Nổi tiếng chỉ sau một hành động
- 一举两得
Được hai lợi ích trong một hành động
- 一举成功
Thành công chỉ sau một lần
- 这个计划一举两得
Kế hoạch này vừa được lợi ích A vừa được lợi ích B
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.