Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
liǎng

Nghĩa tiếng Việt

một việc làm được hai việc, được hai lợi ích cùng lúc

Âm Hán Việt

nhất cử lưỡng, lượng, lạng đắc

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số một)

1 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (số một)

7 nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để nhận xét về một hành động mang lại hai lợi ích cùng lúc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhất cử lưỡng, lượng, lạng đắc

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động
  • lưỡng, lượng, lạnglạng (đơn vị đo khối lượng)
  • đắcđược; trúng, đúng

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ (chengyu) 4 chữ, dùng khi một hành động mang lại hai lợi ích. Hán-Việt: nhất cử lưỡng đắc.

Câu ví dụ

  • 这样一举两得。Zhèyàng yījǔliǎngdé. thanh 4

    Cách này vừa làm được hai việc cùng lúc.

  • 可谓一举两得kěwèi yījǔliǎngdé thanh 3

    có thể nói là được hai lợi ích

  • 一举两得的好办法yījǔliǎngdé de hǎo bànfǎ thanh 1

    giải pháp tốt vừa được hai việc

  • 这真是一举两得。Zhè zhēnshi yījǔliǎngdé. thanh 4

    Đây thực sự là một việc được hai lợi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.