Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dòng

Nghĩa tiếng Việt

Nhất cử nhất động — mỗi cử chỉ, mỗi hành động, toàn bộ thái độ và hành vi của một người.

Âm Hán Việt

nhất cử nhất động

4 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ toàn bộ hoạt động của một đối tượng đang bị chú ý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhất cử nhất động

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động
  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng trong ngữ cảnh quan sát, giám sát ai đó, hoặc nói về ảnh hưởng của tấm gương.

Câu ví dụ

  • 他的一举一动都被监视着Tā de yī jǔ yī dòng dōu bèi jiānshì zhe thanh 1

    Mọi cử chỉ của anh ta đều bị theo dõi

  • 孩子模仿父母的一举一动Háizi mófǎng fùmǔ de yī jǔ yī dòng thanh 2

    Trẻ em bắt chước từng cử chỉ của bố mẹ

  • 老师的一举一动影响着学生Lǎoshī de yī jǔ yī dòng yǐngxiǎng zhe xuéshēng thanh 3

    Từng hành động của thầy giáo đều ảnh hưởng đến học sinh

  • 我注意到了她的一举一动Wǒ zhùyì dào le tā de yī jǔ yī dòng thanh 3

    Tôi chú ý đến từng cử chỉ của cô ấy

Kết hợp thường gặp

  • 观察一举一动guānchá yī jǔ yī dòng thanh 1

    quan sát từng cử chỉ hành động

  • 监视一举一动jiānshì yī jǔ yī dòng thanh 1

    giám sát từng hành vi

  • 注意一举一动zhùyì yī jǔ yī dòng thanh 4

    để ý từng cử chỉ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.