昨天
zuó*tiān
-hôm quaThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
昨
Bộ: 日 (mặt trời)
9 nét
天
Bộ: 大 (to lớn)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 昨: Chữ '昨' có bộ '日' biểu thị ánh sáng hoặc thời gian ban ngày, kết hợp với '乍' (tạm thời), thể hiện ý nghĩa của ngày hôm qua.
- 天: Chữ '天' có bộ '大' chỉ sự lớn lao, kết hợp với nét kẻ ngang ở trên chỉ bầu trời, tạo nên nghĩa là bầu trời hoặc ngày.
→ Từ '昨天' kết hợp '昨' (ngày hôm qua) và '天' (ngày), tạo thành nghĩa là 'ngày hôm qua'.
Từ ghép thông dụng
昨天
/zuótiān/ - ngày hôm qua
昨日
/zuórì/ - hôm qua (cách diễn đạt trang trọng)
昨天晚上
/zuótiān wǎnshàng/ - tối hôm qua