Từ vựng tiếng Trung
gāo*dù

Nghĩa tiếng Việt

độ cao

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '高' có nghĩa là cao, thường thể hiện sự cao lớn hoặc chiều cao.
  • Chữ '度' bao gồm bộ '广' có nghĩa là rộng, kết hợp với phần bên phải để thể hiện ý nghĩa đo lường.

Từ '高度' có nghĩa là chiều cao hoặc mức độ cao.

Từ ghép thông dụng

高度gāodù

chiều cao, mức độ

高兴gāoxìng

vui mừng

高峰gāofēng

đỉnh cao, cao điểm