Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词Từ tượng thanh象声词
gū*lu骨

Nghĩa tiếng Việt

Lăn (tròn), quay tròn

Âm Hán Việt

cốt lục

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 骨 (xương cốt)

9 nét

Bộ: 石 (đá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân))

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词Từ tượng thanh象声词

Thường dùng làm động từ miêu tả động tác lăn nhanh hoặc làm từ mô phỏng âm thanh lăn tròn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Âm Hán Việt

cốt lục

Từng chữ

  • 骨cốtxương cốt
  • 碌lục(xem: lục lục 碌碌)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 球从桌子上骨碌下来了。Qiú cóng zhuōzi shàng gūlu xiàlái le. thanh 2
  • 他的眼珠骨碌一转,想出了个主意。Tā de yǎnzhū gūlu yī zhuǎn, xiǎng chū le gè zhǔyi. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.