Từ vựng tiếng Trung
mǎgéguǒshī

Nghĩa tiếng Việt

da ngựa bọc thây (chỉ người lính hy sinh trên chiến trường)

Âm Hán Việt

mã cách khoả thi

4 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con ngựa)

3 nét

Bộ: (thay đổi; da thú đã cạo lông; bỏ đi, bãi đi)

9 nét

Bộ: (cái áo)

14 nét

Bộ: (thây người chết)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

mã cách khoả thi

Từng chữ

  • con ngựa
  • cáchthay đổi; da thú đã cạo lông; bỏ đi, bãi đi
  • khoảbọc, gói; cái bao
  • thithây người chết

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 将军立志马革裹尸,报效国家。jiāngjūn lìzhì mǎgéguǒshī, bàoxiào guójiā thanh 1

    Tướng quân quyết chí da ngựa bọc thây, báo đáp quốc gia

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.