Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
mã cách khoả thi
Từng chữ
- 马mãcon ngựa
- 革cáchthay đổi; da thú đã cạo lông; bỏ đi, bãi đi
- 裹khoảbọc, gói; cái bao
- 尸thithây người chết
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 将军立志马革裹尸,报效国家。
Tướng quân quyết chí da ngựa bọc thây, báo đáp quốc gia
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.