Từ vựng tiếng Trung
shǒu*yào

Nghĩa tiếng Việt

quan trọng nhất, đứng đầu

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Bộ: (bọc)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

首要 chỉ cái gì quan trọng nhất, đứng đầu, thường dùng cho nhiệm vụ, mục tiêu, vấn đề.

Câu ví dụ

  • 首要任务shǒuyào rènwù thanh 3

    Nhiệm vụ quan trọng nhất

  • 首要目标shǒuyào mùbiāo thanh 3

    Mục tiêu hàng đầu

  • 安全是首要的Ānquán shì shǒuyào de thanh 2

    An toàn là quan trọng nhất

Kết hợp thường gặp

  • 首要问题shǒuyào wèntí thanh 3

    vấn đề quan trọng nhất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.