Từ vựng tiếng Trung
shǒu*pī

Nghĩa tiếng Việt

nhóm đầu tiên, đợt đầu tiên (dùng cho lô hàng, sản phẩm được ra mắt trước)

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong thương mại, sản xuất để chỉ lô hàng đầu tiên được ra mắt hoặc xuất khẩu.

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4shì thanh 4shǒu thanh 3 thanh 1shēng thanh 1chǎn thanh 3de thanh 5 thanh 4chē thanh 1

    Đây là số ô tô đầu tiên được sản xuất

  • Shǒu thanh 3 thanh 1yóu thanh 2 thanh 4 thanh 3jīng thanh 1dào thanh 4 thanh 2

    Nhóm du khách đầu tiên đã đến

  • Zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 3men thanh 5gōng thanh 1 thanh 1shǒu thanh 3 thanh 1chū thanh 1kǒu thanh 3de thanh 5chǎn thanh 3pǐn thanh 3

    Đây là lô sản phẩm đầu tiên công ty chúng tôi xuất khẩu

  • Shǒu thanh 3 thanh 1 thanh 4miáo thanh 2 thanh 3jīng thanh 1jiē thanh 1zhòng thanh 4wán thanh 2 thanh 4

    Mũi vắc-xin đầu tiên đã được tiêm xong

Kết hợp thường gặp

  • shǒu thanh 3 thanh 1 thanh 4

    lô đầu tiên

  • shǒu thanh 3 thanh 1dìng thanh 4dān thanh 1

    đơn hàng đầu tiên

  • shǒu thanh 3 thanh 1 thanh 4 thanh 4

    khách hàng đầu tiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.