Từ vựng tiếng Trung
fàn

Nghĩa tiếng Việt

bữa ăn, cơm (Hán-Việt: phạn)

1 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thức ăn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'phạn' trong 'phạn thực', 'dạ phạn' (bữa tối). Thường dùng: 吃饭 (ăn cơm), 早饭/午饭/晚饭.

Câu ví dụ

  • Chī thanh 1fàn thanh 4

    Ăn cơm

  • Wǎn thanh 3fàn thanh 4

    Bữa tối

  • thanh 3fàn thanh 4

    Cơm (gạo)

Kết hợp thường gặp

  • thanh 3fàn thanh 4

    bữa trưa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.