Từ vựng tiếng Trung
shíxiǎng
bùjì

Nghĩa tiếng Việt

bữa ăn không nối tiếp (thiếu ăn)

Âm Hán Việt

thực hưởng bất kế

4 chữ35 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ăn; đồ ăn; lộc)

9 nét

Bộ: (ăn; đồ ăn; lộc)

12 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

thực hưởng bất kế

Từng chữ

  • thựcăn; đồ ăn; lộc
  • hưởngthết đãi long trọng; tế tập thể
  • bấtkhông, chẳng
  • kếtiếp theo, nối tiếp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.