Từ vựng tiếng Trung
pō颇
Nghĩa tiếng Việt
khá, đáng kể
1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
颇
Bộ: 页 (trang giấy, đầu)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '颇' gồm phần bên trái là bộ '皮' có nghĩa là da, biểu thị sự bao phủ hoặc bề mặt.
- Bên phải là bộ '页' có nghĩa là trang giấy hoặc đầu, thường dùng để chỉ liên quan đến đầu hoặc mặt.
→ Chữ '颇' có nghĩa là khá, hơi hoặc phần nào, thường dùng để chỉ mức độ hoặc sự thiên lệch.
Từ ghép thông dụng
颇为
khá, phần nào
颇好
khá tốt
颇多
khá nhiều