Từ vựng tiếng Trung
shì

Nghĩa tiếng Việt

báo trước, dự báo, điềm báo

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang)

10 nét

Bộ: (chỉ, biểu thị)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi có dấu hiệu hoặc điềm báo cho sự việc sắp xảy ra.

Câu ví dụ

  • 乌云密布预示着要下雨。Wūyún mìbù yùshì zhe yào xiàyǔ. thanh 1

    Mây đen bao phủ báo hiệu trời sắp mưa.

  • 燕子低飞预示天气变化。Yànzi dī fēi yùshì tiānqì biànhuà. thanh 4

    Chim én bay thấp báo hiệu thời tiết thay đổi.

  • 这种迹象预示经济好转。Zhè zhǒng jìxiàng yùshì jīngjì hǎozhuǎn. thanh 4

    Điềm này báo trước nền kinh tế sẽ cải thiện.

Kết hợp thường gặp

  • 预示着yùshìzhe thanh 4

    báo hiệu rằng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.