Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
biān*cè

Nghĩa tiếng Việt

thúc giục, khuyến khích bằng sức ép; dùng roi (nghĩa bóng) để thúc đẩy người khác hoặc bản thân tiến lên

Âm Hán Việt

tiên sách

2 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (da)

18 nét

Bộ: (tre)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ mang tân ngữ chỉ người để biểu thị sự thúc đẩy, động viên ai đó tiến bộ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiên sách

Từng chữ

  • tiêncái roi; gậy, que; pháo đốt; quất, đánh
  • sáchthẻ tre để viết; sách lược, mưu kế; roi ngựa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

鞭策 là từ trang trọng, thường dùng trong văn viết, diễn văn. Mang sắc thái tích cực — sự thúc giục giúp người ta tiến bộ. Chủ thể thúc giục có thể là người khác hoặc chính bản thân.

Câu ví dụ

  • 老师的话一直鞭策着我努力学习。Lǎoshī de huà yīzhí biāncè zhe wǒ nǔlì xuéxí. thanh 3

    Lời thầy giáo luôn thúc đẩy tôi học hành chăm chỉ.

  • 失败的经历鞭策他更加努力。Shībài de jīnglì biāncè tā gèngjiā nǔlì. thanh 1

    Kinh nghiệm thất bại thúc giục anh ấy cố gắng hơn nữa.

  • 我要以此为动力,鞭策自己不断进步。Wǒ yào yǐ cǐ wéi dònglì, biāncè zìjǐ bùduàn jìnbù. thanh 3

    Tôi sẽ lấy điều này làm động lực, thúc đẩy bản thân liên tục tiến bộ.

  • 领导的批评是对我们的鞭策,我们应该接受。Lǐngdǎo de pīpíng shì duì wǒmen de biāncè, wǒmen yīnggāi jiēshòu. thanh 3

    Sự phê bình của lãnh đạo là sự thúc giục đối với chúng ta, chúng ta nên tiếp nhận.

Kết hợp thường gặp

  • 鞭策自己biāncè zìjǐ thanh 1

    thúc giục bản thân

  • 鞭策前行biāncè qiánxíng thanh 1

    thúc đẩy tiến lên

  • 受到鞭策shòudào biāncè thanh 4

    được thúc giục, được khích lệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.