Từ vựng tiếng Trung
miàn*duì*miàn

Nghĩa tiếng Việt

mặt đối mặt

3 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bộ: (tấc)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng để chỉ mặt đối mặt.

Câu ví dụ

  • 这个面对面很重要Zhège 面对面 hěn zhòngyào thanh 4

    Mặt đối mặt này rất quan trọng

  • 他们面对面了Tāmen 面对面le thanh 1

    Họ đã mặt đối mặt

  • 关于面对面Guānyú 面对面 thanh 1

    Về mặt đối mặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.