Từ vựng tiếng Trung
yǐn*xíng

Nghĩa tiếng Việt

vô hình

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (lông dài)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

隐形 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 隐形眼镜yǐnxíng yǎnjìng thanh 3

    Kính áp tròng

  • 隐形飞机yǐnxíng fēijī thanh 3

    Máy bay tàng hình

  • 隐形贫困yǐnxíng pínkùn thanh 3

    nghèo khó vô hình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.