Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yǐn*xíng

Nghĩa tiếng Việt

vô hình

Âm Hán Việt

ẩn hình

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (lông dài)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ như kính áp tròng hoặc máy bay tàng hình

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ẩn hình

Từng chữ

  • ẩnẩn, kín, giấu; nấp, trốn
  • hìnhdáng vẻ, hình dáng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

隐形 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 隐形眼镜yǐnxíng yǎnjìng thanh 3

    Kính áp tròng

  • 隐形飞机yǐnxíng fēijī thanh 3

    Máy bay tàng hình

  • 隐形贫困yǐnxíng pínkùn thanh 3

    nghèo khó vô hình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.