Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fù*jiàn附

Nghĩa tiếng Việt

tệp đính kèm, phụ lục; bộ phận phụ trợ

Âm Hán Việt

phụ kiện

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin để chỉ tệp đính kèm trong email

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phụ kiện

Từng chữ

  • 附phụbám, nương cậy; phụ thêm, góp vào
  • 件kiệnphân biệt; từ chỉ đồ đựng trong bồ hay sọt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong email, văn bản để chỉ tệp tin đính kèm hoặc bộ phận phụ trợ.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3查chá thanh 2看kàn thanh 4邮yóu thanh 2件jiàn thanh 4附fù thanh 4件jiàn thanh 4

    vui lòng kiểm tra tệp đính kèm trong email

  • 这zhè thanh 4封fēng thanh 1信xìn thanh 4有yǒu thanh 3三sān thanh 1个ge thanh 5附fù thanh 4件jiàn thanh 4

    thư này có ba tệp đính kèm

  • 下xià thanh 4载zài thanh 4附fù thanh 4件jiàn thanh 4文wén thanh 2件jiàn thanh 4

    tải xuống tệp đính kèm

  • 机jī thanh 1器qì thanh 4的de thanh 5备bèi thanh 4用yòng thanh 4附fù thanh 4件jiàn thanh 4

    phụ kiện dự phòng của máy móc

Kết hợp thường gặp

  • 邮件附件
  • 附件下载
  • 备用附件

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.