Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
mén*dāng
hù*duì

Nghĩa tiếng Việt

Môn đăng hộ đối — hai bên gia đình có địa vị, hoàn cảnh kinh tế tương xứng nhau, xứng đôi vừa lứa. Thành ngữ chỉ điều kiện hôn nhân phù hợp.

Âm Hán Việt

môn đương, đáng hộ đối

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

3 nét

Bộ: (ruộng)

6 nét

Bộ: (cửa)

4 nét

Bộ: (tấc)

5 nét

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Là thành ngữ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả sự tương xứng trong hôn nhân

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

môn đương, đáng hộ đối

Từng chữ

  • môncái cửa; loài, loại, thứ, môn
  • đương, đángxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • hộcửa một cánh; nhà
  • đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ có nguồn gốc từ kiến trúc cổ (门当 là cột trụ, 户对 là ụ trang trí); ngày nay dùng rộng hơn cho bất kỳ sự tương xứng nào, không chỉ hôn nhân.

Câu ví dụ

  • 父母希望他们找一个门当户对的伴侣。Fùmǔ xīwàng tāmen zhǎo yīgè méndāng hùduì de bànlǚ. thanh 4

    Bố mẹ hy vọng họ tìm được người bạn đời môn đăng hộ đối.

  • 现代社会不再强调门当户对。Xiàndài shèhuì bù zài qiángdiào méndāng hùduì. thanh 4

    Xã hội hiện đại không còn đề cao quan niệm môn đăng hộ đối nữa.

  • 他们虽然门当户对,但个性不合。Tāmen suīrán méndāng hùduì, dàn gèxìng bù hé. thanh 1

    Dù môn đăng hộ đối nhưng hai người không hợp tính nhau.

  • 老一辈人非常看重门当户对。Lǎo yībèi rén fēicháng kànzhòng méndāng hùduì. thanh 3

    Thế hệ trước rất coi trọng quan niệm môn đăng hộ đối.

Kết hợp thường gặp

  • 讲究门当户对jiǎngjiu méndāng hùduì thanh 3

    coi trọng môn đăng hộ đối

  • 不再门当户对bù zài méndāng hùduì thanh 4

    không còn môn đăng hộ đối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.