Từ vựng tiếng Trung
zhuīchǔnángzhōng

Nghĩa tiếng Việt

Tài năng như mũi dùi trong túi, sớm muộn cũng lộ ra (thành ngữ)

Âm Hán Việt

chùy xứ, xử nang trung, trúng

4 chữ44 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

13 nét

Bộ: (bàn chân chúc xuống, đi tới)

5 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

22 nét

Bộ: (nét sổ thẳng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

chùy xứ, xử nang trung, trúng

Từng chữ

  • chùydùi; cái dùi
  • xứ, xửnơi, chỗ
  • nangcái túi
  • trung, trúngở giữa; ở bên trong

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.