Từ vựng tiếng Trung
dìng

Nghĩa tiếng Việt

đóng đinh

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '钉' có bộ thủ '钅', biểu thị kim loại, vì đinh thường được làm bằng kim loại.
  • Phần còn lại là '丁', nghĩa là đinh, tượng trưng cho hình dạng của cái đinh.

Chữ '钉' biểu thị cái đinh bằng kim loại.

Từ ghép thông dụng

钉子dīngzi

cái đinh

钉住dīngzhù

đóng chặt

钉牢dīngláo

đóng chắc