Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yě*chuī

Nghĩa tiếng Việt

nấu ăn ngoài trời, picnic

Âm Hán Việt

dã xuy

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (làng)

11 nét

Bộ: (lửa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ hoạt động nấu nướng khi đi dã ngoại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dã xuy

Từng chữ

  • đồng nội; không thuần; rất, vô cùng
  • xuynấu chín

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho hoạt động giải trí.

Câu ví dụ

  • 我们周末去野炊Wǒmen zhōumò qù yěchuī thanh 3

    Chúng tôi cuối tuần đi picnic

  • 孩子们喜欢野炊Háizimen xǐhuān yěchuī thanh 2

    Trẻ em thích nấu ăn ngoài trời

  • 在河边野炊很有趣Zài hébiān yěchuī hěn yǒuqù thanh 4

    Picnic bên bờ sông rất thú vị

  • 准备野炊的食材Zhǔnbèi yěchuī de shícái thanh 3

    Chuẩn bị nguyên liệu picnic

Kết hợp thường gặp

  • 去野炊qù yěchuī thanh 4

    đi picnic

  • 野炊活动yěchuī huódòng thanh 3

    hoạt động picnic

  • 野外野炊yěwài yěchuī thanh 3

    picnic ngoài trời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.