Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zuìwēngzhīyìbùzàijiǔ

Nghĩa tiếng Việt

ý không ở chỗ rượu, ý tại ngôn ngoại

Âm Hán Việt

túy ông chi ý bất tại tửu

7 chữ61 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

15 nét

Bộ: (lông chim)

10 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: (lòng; tim)

13 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

6 nét

Bộ: (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ việc làm một đằng nhưng mục đích thực sự lại ở một nẻo

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

túy ông chi ý bất tại tửu

Từng chữ

  • túysay rượu
  • ôngông cụ
  • chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới
  • ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
  • bấtkhông, chẳng
  • tạiở, tại
  • tửurượu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.