Từ vựng tiếng Trung
lín*guó

Nghĩa tiếng Việt

Lân quốc: nước láng giềng, quốc gia có chung biên giới hoặc ở gần kề.

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

7 nét

Bộ: (vùng bao quanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Văn phong trung tính đến trang trọng; 邻国 thường dùng trong văn bản chính trị, ngoại giao; 邻居 dùng cho hàng xóm cá nhân, không dùng cho quốc gia.

Câu ví dụ

  • 中国与多个邻国有外交关系。Zhōngguó yǔ duō gè línguó yǒu wàijiāo guānxi. thanh 1

    Trung Quốc có quan hệ ngoại giao với nhiều nước láng giềng.

  • 两个邻国之间的贸易往来日益频繁。Liǎng gè línguó zhījiān de màoyì wǎnglái rì yì pínfán. thanh 3

    Giao thương giữa hai nước láng giềng ngày càng nhộn nhịp.

  • 邻国之间应该和平相处,互利共赢。Línguó zhījiān yīnggāi hépíng xiāngchǔ, hùlì gòng yíng. thanh 2

    Các nước láng giềng nên sống hòa bình, cùng có lợi.

  • 他去邻国旅行,体验了不同的文化。Tā qù línguó lǚxíng, tǐyànle bùtóng de wénhuà. thanh 1

    Anh ấy đi du lịch nước láng giềng, trải nghiệm nền văn hóa khác.

Kết hợp thường gặp

  • 友好邻国yǒuhǎo línguó thanh 3

    nước láng giềng thân thiện

  • 周边邻国zhōubiān línguó thanh 1

    các nước láng giềng xung quanh

  • 邻国关系línguó guānxi thanh 2

    quan hệ với nước láng giềng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.