Từ vựng tiếng Trung
lián*yè

Nghĩa tiếng Việt

cả đêm, đêm đó

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Bộ: (buổi tối)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi hành động suốt đêm.

Câu ví dụ

  • 他连夜赶回了家Tā liányè gǎn huí le jiā thanh 1

    Anh ấy vội vã về nhà đêm đó

  • 连夜开会Liányè kāihuì thanh 2

    Họp suốt đêm

  • 连夜工作Liányè gōngzuò thanh 2

    Làm việc suốt đêm

  • 连夜出发Liányè chūfā thanh 2

    Đi đêm đó

Kết hợp thường gặp

  • 连夜赶路liányè gǎn lù thanh 2

    đi đường đêm đó

  • 连夜处理liányè chǔlǐ thanh 2

    xử lý suốt đêm

  • 连夜返回liányè fǎnhuí thanh 2

    về đêm đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.