Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi hành động suốt đêm.
Câu ví dụ
- 他连夜赶回了家
Anh ấy vội vã về nhà đêm đó
- 连夜开会
Họp suốt đêm
- 连夜工作
Làm việc suốt đêm
- 连夜出发
Đi đêm đó
Kết hợp thường gặp
- 连夜赶路
đi đường đêm đó
- 连夜处理
xử lý suốt đêm
- 连夜返回
về đêm đó
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.