Từ vựng tiếng Trung
yuǎn*yuǎn

Nghĩa tiếng Việt

xa xôi (xa rất xa, khoảng cách lớn)

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

7 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ láy

Dùng để chỉ khoảng cách rất xa hoặc mức độ rất lớn.

Câu ví dụ

  • 这个远远很重要Zhège 远远 hěn zhòngyào thanh 4

    Xa này rất quan trọng

  • 他们远远了Tāmen 远远le thanh 1

    Họ đã xa

  • 关于远远Guānyú 远远 thanh 1

    Về xa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.