Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Đại từ代词
Thường dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong khẩu ngữ để thay thế cho một hành động cụ thể
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Âm Hán Việt
giá ma trước
Từng chữ
- 这giánày, cái này; bây giờ, lúc nay
- 么mabé nhỏ; vậy (trợ ngữ)
- 着trướcmặc áo; biên soạn sách; nước cờ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们这么着就行了。
- 你打算这么着做吗?
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.