Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
zhè*me*zhe这

Nghĩa tiếng Việt

Như thế này, cứ như vậy

Âm Hán Việt

giá ma trước

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辵 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 目 (mắt; khoản mục)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong khẩu ngữ để thay thế cho một hành động cụ thể

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

giá ma trước

Từng chữ

  • 这giánày, cái này; bây giờ, lúc nay
  • 么mabé nhỏ; vậy (trợ ngữ)
  • 着trướcmặc áo; biên soạn sách; nước cờ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们这么着就行了。Wǒmen zhèmezhe jiù xíng le. thanh 3
  • 你打算这么着做吗?Nǐ dǎsuàn zhèmezhe zuò ma? thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.