Từ vựng tiếng Trung
hái还
Nghĩa tiếng Việt
vẫn, thêm nữa
1 chữ7 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
还
Bộ: 辶 (đi, bước đi)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '还' có bộ '辶' nghĩa là đi, bước đi, thể hiện sự di chuyển.
- Phần bên trái là chữ '不' (bù), có nghĩa là không, nhưng ở đây là một phần của chữ khác không có nghĩa riêng biệt.
→ Chữ '还' thường mang nghĩa trả lại hoặc còn, thể hiện sự quay trở lại hoặc vẫn tiếp tục.
Từ ghép thông dụng
还是
hoặc là, vẫn là
还有
còn có, vẫn còn
还好
cũng được, tàm tạm