Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ运行 (yùnxíng) nghĩa là hoạt động, vận hành. Ghép từ 运 (vận chuyển, di chuyển) + 行 (đi, hành động). Nhớ: 'vận' (运) động để 'hành' (行).
Câu ví dụ
- 这家工厂运行良好。
- 程序正在运行中。
- 这趟火车每天运行两次。
Kết hợp thường gặp
- 正常运行
- 运行程序
- 系统运行
- 开始运行
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.