Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yùn
xíng

Nghĩa tiếng Việt

Hoạt động, vận hành; đi lại, di chuyển

Âm Hán Việt

vận hành, hàng, hạnh, hạng, hãng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bộ: (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng cho máy móc, hệ thống hoặc thiên thể hoạt động, không dùng cho con người

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vận hành, hàng, hạnh, hạng, hãng

Từng chữ

  • vậnsự may mắn, vận may; sự chuyên trở
  • hành, hàng, hạnh, hạng, hãngđi; làm; hàng, dãy

Tầng từ vựng

运行 (yùnxíng) nghĩa là hoạt động, vận hành. Ghép từ 运 (vận chuyển, di chuyển) + 行 (đi, hành động). Nhớ: 'vận' (运) động để 'hành' (行).

Câu ví dụ

  • 这家工厂运行良好。Zhè jiā gōngchǎng yùnxíng liánghǎo. thanh 4
  • 程序正在运行中。Chéngxù zhèngzài yùnxíng zhōng. thanh 2
  • 这趟火车每天运行两次。Zhè tàng huǒchē měitiān yùnxíng liǎng cì. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 正常运行
  • 运行程序
  • 系统运行
  • 开始运行

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.