Từ vựng tiếng Trung
yùn
xíng

Nghĩa tiếng Việt

Hoạt động, vận hành; đi lại, di chuyển

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bộ: (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

运行 (yùnxíng) nghĩa là hoạt động, vận hành. Ghép từ 运 (vận chuyển, di chuyển) + 行 (đi, hành động). Nhớ: 'vận' (运) động để 'hành' (行).

Câu ví dụ

  • 这家工厂运行良好。Zhè jiā gōngchǎng yùnxíng liánghǎo. thanh 4
  • 程序正在运行中。Chéngxù zhèngzài yùnxíng zhōng. thanh 2
  • 这趟火车每天运行两次。Zhè tàng huǒchē měitiān yùnxíng liǎng cì. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 正常运行 thanh 5
  • 运行程序 thanh 5
  • 系统运行 thanh 5
  • 开始运行 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.