Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dá*biāo

Nghĩa tiếng Việt

đạt chuẩn, đạt tiêu chuẩn

Âm Hán Việt

đạt tiêu

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

6 nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu để biểu thị kết quả kiểm định đã đạt yêu cầu đề ra

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đạt tiêu

Từng chữ

  • đạtqua, thông
  • tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi kiểm tra, đánh giá (chất lượng, thi cử, môi trường...).

Câu ví dụ

  • 考试达标Kǎoshì dábiao thanh 3

    Kỳ thi đạt chuẩn

  • 质量达标Zhìliàng dábiao thanh 4

    Chất lượng đạt chuẩn

  • 环保达标Huánbǎo dábiao thanh 2

    Bảo vệ môi trường đạt chuẩn

  • 没有达标Méiyǒu dábiao thanh 2

    Không đạt chuẩn

  • 全部达标Quánbù dábiao thanh 2

    Đạt chuẩn toàn bộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.