Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
zhǎn*zhuǎn
nán
mián

Nghĩa tiếng Việt

Trằn trọc khó ngủ, thao thức không ngủ được

Âm Hán Việt

niễn chuyển nan, nạn miên

4 chữ42 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái xe)

14 nét

Bộ: (cái xe)

8 nét

Bộ: (cũng, lại còn)

10 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc bổ ngữ để miêu tả trạng thái mất ngủ, trằn trọc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

niễn chuyển nan, nạn miên

Từng chữ

  • niễnquay nghiêng, quay nửa vành
  • chuyểnquay vòng, chuyển, đổi
  • nan, nạnkhó khăn
  • miênngủ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 考试前夕,我辗转难眠,担心考不好。Kǎoshì qiánxī, wǒ zhǎnzhuǎn nán mián, dānxīn kǎo bù hǎo. thanh 3
  • 听到那个坏消息,他整夜辗转难眠。Tīng dào nà gè huài xiāoxī, tā zhěng yè zhǎnzhuǎn nán mián. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.