Từ vựng tiếng Trung
xiū*mián

Nghĩa tiếng Việt

Ngủ đông, trạng thái ngủ yên (sinh học); trạng thái tạm dừng hoạt động của sinh vật hoặc thiết bị điện tử để tiết kiệm năng lượng. Hưu-miên (休眠): 休 nghỉ ngơi + 眠 ngủ.

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (mắt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cả trong sinh học (động vật, thực vật, núi lửa) và công nghệ (thiết bị điện tử ở chế độ sleep/standby).

Câu ví dụ

  • 熊在冬天进入休眠状态Xióng zài dōngtiān jìnrù xiūmián zhuàngtài thanh 2

    Gấu đi vào trạng thái ngủ đông vào mùa đông

  • 手机屏幕在几分钟后自动休眠Shǒujī píngmù zài jǐ fēnzhōng hòu zìdòng xiūmián thanh 3

    Màn hình điện thoại tự động tắt sau vài phút

  • 火山已经休眠了几百年Huǒshān yǐjīng xiūmián le jǐ bǎi nián thanh 3

    Ngọn núi lửa này đã ngủ yên hàng trăm năm

  • 种子在适当条件下会结束休眠Zhǒngzi zài shìdàng tiáojiàn xià huì jiéshù xiūmián thanh 3

    Hạt giống sẽ kết thúc trạng thái ngủ yên trong điều kiện thích hợp

Kết hợp thường gặp

  • 休眠状态xiūmián zhuàngtài thanh 1

    trạng thái ngủ đông/ngủ yên

  • 休眠火山xiūmián huǒshān thanh 1

    núi lửa đang ngủ

  • 冬眠与休眠dōngmián yǔ xiūmián thanh 1

    ngủ đông và ngủ yên (sinh học)

  • 自动休眠zìdòng xiūmián thanh 4

    tự động ngủ (thiết bị điện tử)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.