Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
shēn身
duàn段

Nghĩa tiếng Việt

dáng người; điệu bộ

Âm Hán Việt

thân đoạn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 身 (thân thể, cơ thể)

7 nét

Bộ: 殳 (thù (binh khí))

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thân đoạn

Từng chữ

  • 身thânthân thể, cơ thể; bản thân
  • 段đoạnđoạn, khúc; quãng (thời gian); họ Đoàn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4位wèi thanh 4演yǎn thanh 3员yuán thanh 2的de thanh 5身shēn thanh 1段duàn thanh 4很hěn thanh 3美měi thanh 3。

    Dáng người của diễn viên này rất đẹp.

  • 她tā thanh 1跳tiào thanh 4舞wǔ thanh 3的de thanh 5身shēn thanh 1段duàn thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2优yōu thanh 1美měi thanh 3。

    Điệu bộ khi múa của cô ấy vô cùng uyển chuyển.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.