Từ vựng tiếng Trung
zǒu*jìn走
近
Nghĩa tiếng Việt
đến gần
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
走
Bộ: 走 (đi)
7 nét
近
Bộ: 辵 (bước đi)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 走: Chữ này có bộ '走' nghĩa là đi, thể hiện hành động di chuyển.
- 近: Chữ này có bộ '辵', với ý nghĩa là bước đi, biểu thị sự di chuyển đến một nơi gần hơn.
→ 走近 có nghĩa là đi đến gần, chỉ hành động tiếp cận một địa điểm hoặc mục tiêu.
Từ ghép thông dụng
走路
đi bộ
走开
đi ra
最近
gần đây