Từ vựng tiếng Trung
cái*wù

Nghĩa tiếng Việt

Tài sản, của cải

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò, tiền)

7 nét

Bộ: (trâu, bò)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong pháp lý, bảo mật, an ninh để chỉ đồ vật có giá trị.

Câu ví dụ

  • 保护好自己的财物Bǎohù hǎo zìjǐ de cáiwù thanh 3

    Bảo vệ tốt tài sản của mình

  • 盗窃财物是犯罪Dàoqiè cáiwù shì fànzuì thanh 4

    Trộm cắp tài sản là tội phạm

  • 公共财物gōnggòng cáiwù thanh 1

    Tài sản công cộng

Kết hợp thường gặp

  • 私人财物sīrén cáiwù thanh 1

    Tài sản tư nhân

  • 损失财物sǔnshī cáiwù thanh 3

    Mất mát tài sản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.