Từ vựng tiếng Trung
diào*dù调
度
Nghĩa tiếng Việt
điều phối
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
调
Bộ: 讠 (ngôn)
10 nét
度
Bộ: 广 (rộng)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '调' có bộ ngôn, liên quan đến giao tiếp hoặc cách thức điều chỉnh.
- '度' có bộ rộng, thể hiện sự đo lường, ước lượng hoặc mức độ.
→ '调度' có nghĩa là điều phối, sắp xếp công việc hoặc nguồn lực một cách hợp lý.
Từ ghép thông dụng
调度
điều độ, điều phối
调整
điều chỉnh
温度
nhiệt độ