Từ vựng tiếng Trung
shuō*míng*shū

Nghĩa tiếng Việt

hướng dẫn sử dụng, sách hướng dẫn; tờ thuyết minh kèm sản phẩm hoặc thiết bị

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Bộ: (quyển sách)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Lưu ý: existingMeaning 'bản tóm tắt' không chính xác — 说明书 là 'hướng dẫn sử dụng' hoặc 'sách thuyết minh'. Phân biệt với 说明 (giải thích đơn thuần) và 手册 (cẩm nang, tài liệu dày hơn).

Câu ví dụ

  • 在使用前请先阅读说明书Zài shǐyòng qián qǐng xiān yuèdú shuōmíngshū thanh 4

    Vui lòng đọc hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

  • 这台机器的说明书写得很清楚Zhè tái jīqì de shuōmíngshū xiě de hěn qīngchǔ thanh 4

    Hướng dẫn sử dụng của chiếc máy này được viết rất rõ ràng

  • 我找不到说明书,不知道怎么操作Wǒ zhǎo bù dào shuōmíngshū, bù zhīdào zěnme cāozuò thanh 3

    Tôi không tìm thấy hướng dẫn sử dụng, không biết cách vận hành

  • 说明书上有英文和中文两个版本Shuōmíngshū shàng yǒu Yīngwén hé Zhōngwén liǎng gè bǎnběn thanh 1

    Hướng dẫn sử dụng có hai phiên bản tiếng Anh và tiếng Trung

Kết hợp thường gặp

  • 使用说明书shǐyòng shuōmíngshū thanh 3

    hướng dẫn sử dụng

  • 阅读说明书yuèdú shuōmíngshū thanh 4

    đọc hướng dẫn sử dụng

  • 产品说明书chǎnpǐn shuōmíngshū thanh 3

    tờ thuyết minh sản phẩm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.