Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữ诚心诚意 mạnh hơn 真诚 (chân thành) vì lặp cấu trúc nhấn mạnh; thường đứng trước động từ với 地; có thể rút thành 诚心 hoặc 诚意 trong ngữ cảnh ngắn gọn.
Câu ví dụ
- 他诚心诚意地向她道歉,终于得到了原谅。
Anh ấy thành tâm thành ý xin lỗi cô ấy, cuối cùng được tha thứ.
- 我们诚心诚意地欢迎您的到来。
Chúng tôi thành tâm thành ý chào đón sự đến của bạn.
- 她诚心诚意地帮助邻居,从不求回报。
Cô ấy thành tâm thành ý giúp đỡ hàng xóm, không bao giờ cầu báo đáp.
- 谈判双方都诚心诚意地寻求解决方案。
Cả hai bên đàm phán đều thành tâm thành ý tìm kiếm giải pháp.
Kết hợp thường gặp
- 出于诚心诚意
xuất phát từ lòng thành
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.