Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

ghi lại

1 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '记' bao gồm bộ '讠' (ngôn), biểu thị ý nghĩa liên quan đến lời nói hoặc ngôn ngữ.
  • Phần còn lại là '己', thường biểu thị ý nghĩa của bản thân hoặc tự mình.

Chữ '记' có nghĩa là nhớ hoặc ghi nhớ, liên quan đến việc ghi lại lời nói hoặc thông tin.

Từ ghép thông dụng

de

nhớ

ghi chép

zhě

nhà báo