Từ vựng tiếng Trung
yánrénrénshū

Nghĩa tiếng Việt

mỗi người một ý, chín người mười ý

Âm Hán Việt

ngôn nhân nhân thù

4 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói; lời nói)

7 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (việc xấu, tồi, trái, bậy)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

ngôn nhân nhân thù

Từng chữ

  • ngônnói; lời nói
  • nhânngười
  • nhânngười
  • thùchấm dứt, xong hết; khác biệt; rất, lắm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.