Từ vựng tiếng Trung
guī*gé

Nghĩa tiếng Việt

Quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật; chỉ các thông số quy định kích thước, chất lượng của sản phẩm. Hán-Việt: 'quy cách'.

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn thấy)

11 nét

Bộ: (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong kỹ thuật, sản xuất; 规格 chỉ thông số cụ thể, trong khi 标准 thiên về mức chuẩn chung hơn.

Câu ví dụ

  • 这款产品的规格符合国际标准。Zhè kuǎn chǎnpǐn de guīgé fúhé guójì biāozhǔn. thanh 4

    Quy cách của sản phẩm này đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.

  • 请告诉我这个零件的规格。Qǐng gàosù wǒ zhège língjiàn de guīgé. thanh 3

    Vui lòng cho tôi biết quy cách của linh kiện này.

  • 这两种规格的螺丝不能互换。Zhè liǎng zhǒng guīgé de luósī bù néng hùhuàn. thanh 4

    Hai loại vít có quy cách khác nhau này không thể thay thế cho nhau.

  • 他们生产多种规格的钢管。Tāmen shēngchǎn duō zhǒng guīgé de gāngguǎn. thanh 1

    Họ sản xuất ống thép với nhiều quy cách khác nhau.

Kết hợp thường gặp

  • 规格标准guīgé biāozhǔn thanh 1

    tiêu chuẩn quy cách

  • 规格尺寸guīgé chǐcùn thanh 1

    kích thước quy cách

  • 不同规格bùtóng guīgé thanh 4

    quy cách khác nhau

  • 按规格生产àn guīgé shēngchǎn thanh 4

    sản xuất theo quy cách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.