Từ vựng tiếng Trung
biǎo*miàn*shàng

Nghĩa tiếng Việt

bề ngoài

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo)

8 nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bộ: (một)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ bề ngoài.

Câu ví dụ

  • 这个表面上很重要Zhège 表面上 hěn zhòngyào thanh 4

    Bề ngoài này rất quan trọng

  • 他们表面上了Tāmen 表面上le thanh 1

    Họ đã bề ngoài

  • 关于表面上Guānyú 表面上 thanh 1

    Về bề ngoài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.