Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Từ chỉ phương vị方位词
biǎo*miàn*shàng

Nghĩa tiếng Việt

bề ngoài

Âm Hán Việt

biểu diện, miến thượng

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo)

8 nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bộ: (một)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng đầu câu hoặc trước động từ để tạo sự tương phản với thực tế phía sau

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

biểu diện, miến thượng

Từng chữ

  • biểubên ngoài; tỏ rõ, tuyên bố, tiêu biểu; tờ biểu; họ ngoại; gương mẫu, chuẩn mực
  • diện, miếnmặt; bề mặt
  • thượngđi lên; ở phía trên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ bề ngoài.

Câu ví dụ

  • thanh 1biǎo thanh 3miàn thanh 4shàng thanh 4hěn thanh 3jiān thanh 1qiáng, thanh 2 thanh 2shí thanh 2nèi thanh 4xīn thanh 1hěn thanh 3cuì thanh 4ruò. thanh 4

    Bề ngoài anh ấy rất mạnh mẽ, nhưng thực chất nội tâm rất yếu đuối.

  • zhè thanh 4jiàn thanh 4shì thanh 4biǎo thanh 3miàn thanh 4shàng thanh 4kàn thanh 4 thanh 3lái thanh 2hěn thanh 3jiǎn thanh 3dān, thanh 1shí thanh 2 thanh 4hěn thanh 3nán. thanh 2

    Việc này bề ngoài nhìn thì có vẻ rất đơn giản, nhưng thực tế rất khó.

  • liǎng thanh 3ge thanh 5guó thanh 2jiā thanh 1biǎo thanh 3miàn thanh 4shàng thanh 4hěn thanh 3yǒu thanh 3hǎo, thanh 3 thanh 1xià thanh 4què thanh 4yǒu thanh 3máo thanh 2dùn. thanh 4

    Hai nước bề ngoài rất thân thiện, nhưng riêng tư lại có mâu thuẫn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.