Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
là*zhú蜡

Nghĩa tiếng Việt

nến

Âm Hán Việt

lạp chúc

2 chữ24 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ chi hoặc căn, kết hợp với động từ thắp hoặc thổi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lạp chúc

Từng chữ

  • 蜡lạpsáp; nến; lạp; đèn cầy
  • 烛chúcngọn đuốc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: nến

Câu ví dụ

  • 停tíng thanh 2电diàn thanh 4了le, thanh 5,妈mā thanh 1妈ma thanh 5点diǎn thanh 3燃rán thanh 2了le thanh 5一yì thanh 4支zhī thanh 1蜡là thanh 4烛zhú. thanh 2。

    Mất điện rồi, mẹ thắp lên một cây nến.

  • 生shēng thanh 1日rì thanh 4蛋dàn thanh 4糕gāo thanh 1上shàng thanh 4插chā thanh 1着zhe thanh 5五wǔ thanh 3支zhī thanh 1红hóng thanh 2色sè thanh 4的de thanh 5蜡là thanh 4烛zhú. thanh 2。

    Trên bánh kem sinh nhật cắm năm cây nến màu đỏ.

  • 蜡là thanh 4烛zhú thanh 2的de thanh 5光guāng thanh 1芒máng thanh 2虽suī thanh 1然rán thanh 2微wēi thanh 1弱ruò, thanh 4,却què thanh 4很hěn thanh 3温wēn thanh 1暖nuǎn. thanh 3。

    Ánh sáng của ngọn nến tuy yếu ớt nhưng rất ấm áp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.