Từ vựng tiếng Trung
zì*sī*zì*lì

Nghĩa tiếng Việt

tư tư tự lợi; chỉ biết nghĩ cho bản thân

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bản thân)

6 nét

Bộ: (lúa)

7 nét

Bộ: (bản thân)

6 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

自私自利 là thành ngữ chỉ người chỉ biết nghĩ cho bản thân. Phân biệt với 自私 (zìsī - vị kỷ), 自私自利 nhấn mạnh 'cả tư và lợi', rõ nghĩa hơn.

Câu ví dụ

  • 他太自私自利了,从不考虑别人的感受。Tā tài zìsīzìlì le, cóng bù kǎolǜ biérén de gǎnshòu. thanh 1

    Anh ấy quá tự tư tự lợi, chưa bao giờ suy nghĩ đến cảm xúc của người khác.

  • 自私自利的人很难交到真朋友。Zìsīzìlì de rén hěn nán jiāo dào zhēn péngyǒu. thanh 4

    Người tự tư tự lợi rất khó kết bạn thật.

  • 我们应该避免自私自利的行为。Wǒmen yīnggāi bìmiǎn zìsīzìlì de xíngwéi. thanh 3

    Chúng ta nên tránh hành vi tự tư tự lợi.

  • 自私自利的思想会破坏团队团结。Zìsīzìlì de sīxiǎng huì pòhuài tuánduì tuánjié. thanh 4

    Tư tưởng tự tư tự lợi sẽ phá vỡ sự đoàn kết của nhóm.

Kết hợp thường gặp

  • 自私自利的人zìsīzìlì de rén thanh 4

    người tự tư tự lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.