Từ vựng tiếng Trung
zì*sī*zì*lì

Nghĩa tiếng Việt

ích kỷ

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bản thân)

6 nét

Bộ: (lúa)

7 nét

Bộ: (bản thân)

6 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '自' có nghĩa là bản thân, tượng trưng cho sự tự chủ và cá nhân.
  • Chữ '私' sử dụng bộ '禾', thể hiện sự cá nhân, riêng tư.
  • Chữ '利' kết hợp bộ '刀', chỉ sự cắt, lợi ích.

Tổng thể, cụm từ '自私自利' có nghĩa là chỉ biết đến lợi ích cá nhân, ích kỷ.

Từ ghép thông dụng

自信zìxìn

tự tin

私人sīrén

cá nhân

利益lìyì

lợi ích