Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zìzuòcōngmíng

Nghĩa tiếng Việt

tự cho là thông minh (thường dẫn đến sai lầm)

Âm Hán Việt

tự tác, tá thông minh

4 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ))

6 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (cái tai; cái quai cầm; vậy, thôi (tiếng dứt câu))

15 nét

Bộ: (Mặt Trời; ngày)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ thái độ tự phụ, cho rằng mình giỏi giang nhưng thực tế lại làm hỏng việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tự tác, tá thông minh

Từng chữ

  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • tác, tálàm, tạo nên
  • thôngthính (tai); sáng suốt
  • minhsáng; đời nhà Minh (Trung Quốc)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他总是自作聪明,结果把事情搞砸了。tā zǒngshì zìzuòcōngmíng, jiéguǒ bǎ shìqíng gǎozá le thanh 1

    Anh ta lúc nào cũng tự cho là thông minh, kết quả là làm hỏng hết việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.